BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT QUẬN BÌNH THẠNH


Bảng giá nhà đất tổng hợp tại Quận Bình Thạnh, TPHCM (Sài Gòn) đến tháng 02/2021, cập nhật lịch sử giá bất động sản dễ dàng, bảng giá nhà đất mới, định giá nhà đất, căn hộ chung cư trực tuyến nhanh nhất

Bảng giá nhà đất Quận Bình Thạnh

Tham khảo giá nhà đất Bình Thạnh tại Sài Gòn, Tp.HCM, định giá nhà đất Quận Bình Thạnh cập nhật mới nhất 2020. Chi tiết bảng giá nhà đất Quận Bình Thạnh theo từng tuyến đường, giá này được tổng hợp từ giá rao bán chủ nhà hiện tại.

  • Giá nhà + đất, vị trí mặt tiền Quận Bình Thạnh được chúng tôi thống kê trung bình là 185 triệu/m2.
  • Giá nhà + đất, vị trí hẻm xe hơi, hẻm trên 4m trung bình là 120 triệu/m2.
  • Giá nhà + đất, vị trí hẻm từ 2 – 4m trung bình là 90 triệu/m2.
  • Giá nhà + đất, vị trí hẻm dưới 2m trung bình khoảng 75 triệu/m2.

Xem thêm: >> Bảng giá căn hộ chung cư Quận Bình Thạnh


STT
TÊN/TUYẾN ĐƯỜNG
PHƯỜNG
GIÁ (TR/M2)
MẶT TIỀN HẺM
1 Bạch Đằng Phường 1 200 95
2 Bùi Hữu Nghĩa Phường 1 155 120
3 Diên Hồng Phường 1 105 75
4 Đinh Tiên Hoàng Phường 1 230 115
5 Nguyễn Thái Học Phường 1 165 130
6 Phan Đăng Lưu Phường 1 210 110
7 Phó Đức Chính Phường 1 160 115
8 Vũ Tùng Phường 1 160 90
9 Yên Đỗ Phường 1 140 125
10 Chu Văn An Phường 11 160 80
11 Lê Quang Định Phường 11 170 100
12 Mai Xuân Thưởng Phường 11 120 110
13 Nguyên Hồng Phường 11 120 100
14 Nguyễn Văn Đậu Phường 11 160 110
15 Nơ Trang Long Phường 11 150 100
16 Phạm Văn Đồng Phường 11 165 100
17 Phan Văn Trị Phường 11 150 95
18 Tăng Bạt Hổ Phường 11 120 100
19 Trần Quý Cáp Phường 11 170 90
20 Bùi Đình Túy Phường 12 150 95
21 Chu Văn An Phường 12 140 90
22 Ngô Đức Kế Phường 12 130 90
23 Nguyễn Khuyến Phường 12 125 105
24 Nơ Trang Long Phường 12 150 95
25 Phan Chu Trinh Phường 12 140 80
26 Phan Văn Trị Phường 12 175 95
27 Bình Lợi Phường 13 130 95
28 Đặng Thùy Trâm Phường 13 140 75
29 Đường Trục Phường 13 120 70
30 Lương Ngọc Quyến Phường 13 120 65
31 Nguyễn Xí Phường 13 150 100
32 Nơ Trang Long Phường 13 140 85
33 Vũ Ngọc Phan Phường 13 155 80
34 Bạch Đằng Phường 14 220 120
35 Huỳnh Đình Hai Phường 14 180 95
36 Lê Quang Định Phường 14 190 80
37 Ngô Đức Kế Phường 14 - 60
38 Nguyễn Huy Lượng Phường 14 200 110
39 Nguyễn Thiện Thuật Phường 14 170 80
40 Nơ Trang Long Phường 14 240 110
41 Phan Bội Châu Phường 14 - 110
42 Phan Văn Trị Phường 14 175 110
43 Bạch Đằng Phường 15 225 90
44 Điện Biên Phủ Phường 15 185 90
45 Đinh Bộ Lĩnh Phường 15 150 85
46 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 15 - 115
47 Điện Biên Phủ Phường 17 170 105
48 Nguyễn Cửu Vân Phường 17 200 125
49 Phan Văn Hân Phường 17 185 130
50 Trường Sa Phường 17 210 100
51 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 17 200 110
52 Huỳnh Mẫn Đạt Phường 19 190 95
53 Mê Linh Phường 19 150 140
54 Ngô Tất Tố Phường 19 250 95
55 Nguyễn Ngọc Phương Phường 19 200 -
56 Nguyễn Văn Lạc Phường 19 250 80
57 Phạm Viết Chánh Phường 19 190 110
58 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 19 140 100
59 Bạch Đằng Phường 2 230 100
60 Bùi Hữu Nghĩa Phường 2 110 100
60 Phan Chu Trinh Phường 2 150 80
61 Võ Trường Toản Phường 2 180 130
62 Vũ Tùng Phường 2 145 80
63 Điện Biên Phủ Phường 21 - 100
64 Ngô Tất Tố Phường 21 160 110
65 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 21 130 90
66 Điện Biên Phủ Phường 22 180 105
67 Ngô Tất Tố Phường 22 165 90
68 Nguyễn Hữu Cảnh Phường 22 230 100
69 Võ Duy Ninh Phường 22 165 85
70 Bạch Đằng Phường 24 210 110
71 Bùi Đình Túy Phường 24 155 95
72 Đinh Bộ Lĩnh Phường 24 190 110
73 Huỳnh Đình Hai Phường 24 125 90
74 Nguyễn Thiện Thuật Phường 24 - 90
75 Phan Chu Trinh Phường 24 125 100
76 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 24 170 120
77 Điện Biên Phủ Phường 25 210 130
78 Đường D1 Phường 25 190 140
79 Đường D2 Phường 25 190 130
80 Đường D2 nối dài Phường 25 160 100
81 Đường D3 Phường 25 190 150
82 Đường D5 Phường 25 220 130
83 Nguyễn Gia Trí Phường 25 210 130
84 Nguyễn Văn Thương Phường 25 260 170
85 Tân Cảng Phường 25 200 145
86 Ung Văn Khiêm Phường 25 180 125
87 Võ Oanh Phường 25 220 95
88 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 25 160 95
89 Bình Quới Phường 26 150 -
9 Bùi Đình Túy Phường 26 150 95
90 Chu Văn An Phường 26 155 110
91 Đinh Bộ Lĩnh Phường 26 190 90
92 Nguyễn Xí Phường 26 130 105
93 Quốc Lộ 13 Phường 26 130 90
94 Tầm Vu Phường 26 145 95
95 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phường 26 165 100
96 Bình Quới Phường 27 135 65
97 Thanh Đa Phường 27 150 100
98 Bình Quới Phường 28 85 45
99 Đinh Tiên Hoàng Phường 3 190 110
100 Đường số 14 Phường 3 210 -
101 Nguyễn Duy Phường 3 115 105
102 Nguyễn Lâm Phường 3 115 100
103 Phan Đăng Lưu Phường 3 200 125
104 Phan Xích Long Phường 3 250 170
105 Vạn Kiếp Phường 3 210 100
106 Vũ Huy Tấn Phường 3 210 140
107 Hoàng Hoa Thám Phường 5 160 110
108 Lê Quang Định Phường 5 150 100
109 Nguyễn Thượng Hiền Phường 5 130 100
110 Nguyễn Trung Trực Phường 5 140 95
111 Nguyễn Văn Đậu Phường 5 165 100
112 Trần Bình Trọng Phường 5 150 100
113 Hoàng Hoa Thám Phường 6 210 110
114 Lam Sơn Phường 6 160 150
115 Nguyễn Thượng Hiền Phường 6 160 120
116 Nguyễn Văn Đậu Phường 6 175 115
117 Hoàng Hoa Thám Phường 7 180 100
118 Lê Quang Định Phường 7 185 110
119 Lê Trực Phường 7 150 100
120 Nguyễn Văn Đậu Phường 7 180 110
121 Nơ Trang Long Phường 7 190 105
122 Phan Đăng Lưu Phường 7 220 110

dinh gia nha dat binh thanh

QUẬN BÌNH THẠNH

Quận Bình Thạnh nằm về phía đông của thành phố:

  • Phía nam giáp Quận 1
  • Phía tây giáp các quận Phú Nhuận, quận Gò Vấp
  • Phía đông giáp sông Sài Gòn, bên kia sông là quận Thủ Đức và quận 2.

Giao thông Quận kết nối với nhiều khu vực trong thành phố Sài Gòn là điểm đầu mối giữa quốc lộ 1A và 13, là cửa ngõ tuyến Đường sắt Bắc-Nam vào thành phố này, một số tuyến đường tiêu biểu như: đường Bạch Đằng, Bùi Đình Tuý, Đinh Bộ Lĩnh, Nguyễn Xí, Lê Quang Định, Lê Văn Duyệt, Điện Biên Phủ, Nguyễn Hữu Cảnh…

quan binh thanh

Toà Landmark 81 tầng là biểu tượng đăc trưng cho Bình Thạnh nói riêng và Sài Gòn nói chung

Hiện nay trên địa bàn quận Bình Thạnh đã hình thành một số khu đô thị mới như khu đô thị Đại Phúc River View, khu đô thị Bình Thạnh City Garden, khu đô thị Vinhomes Central Park, khu căn hộ Sài Gòn Pearl, The Manor, Richmond City, SSG Tower, Thanh Đa View, City Garden… Cao ốc The Landmark 81 cao nhất Thành phố và Việt Nam nằm trong khu đô thị Vinhomes Central Park, quận Bình Thạnh.